lâu đời

  1. t. Trải qua nhiều đời. Kinh nghiệm sản xuất lâu đời. Truyền thống văn hoá lâu đời.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lâu đời
Khu phố này có nhiều ngôi nhà lâu đời.